Spesifikasi
Deskripsi
verb adalah|Subject- Verb. Jack will arrive next week ; Subject- Verb - Object. She loves her job. He's eating an orange ; Subject- Verb - Adjective. The workers are lazy.
verb 2 sing verb 2 sing | Qu kh ca sing V2 v V3Các phrasal verbs của sing · 1. Sing along: hát theo · 2. Sing out: hát to, hát vang lên · 3. Sing off-key: hát sai giai điệu · 4. Sing one's heart out: hát hết ·
verb 2 help verb 2 help | Cu trc Help l g Cch sHelp là một động từ (verb) phổ biến trong tiếng Anh, thường mang nghĩa “giúp đỡ” hay “hỗ trợ”; tức là giảm bớt độ khó khăn cho việc làm của ai
verb 3 bring verb 3 bring | Qu kh ca bring l g Tm1. Cách chia cột 2, cột 3 của bring Ví dụ: V2 bring: I brought you something to eat. (Tôi mang cho bạn thứ gì đó để ăn.) Bring V3: I have brought my book. · ·
verbal artinya verbal artinya | Cch pht m visual trong Indonesia Babladefinisi bahasa visual adalah bagian dari ilmiah, seni, dan musik verbal · via · vikaris · virus · visa · visi; visual; visum · vitamin · vokal · voli
verb 2 ask verb 2 ask | Tng hp cu trc Ask Ask sb1) Hỏi ai đó hoặc mong muốn biết câu trả lời từ ai. – Minh asked a question about Vietnam history. Minh đã hỏi một câu hỏi về lịch sử Việt
